chân rết

chân rết

Bà ngoại thêu đường viền áo bằng mũi chân rết rất khéo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một kiểu mũi thêu, mũi đan hình dạng giống chân con rết: Chỉ một đường thêu, đan hoặc dệt tạo thành hình ziczac, giống với hình dạng nhiều chân của con rết.
    • (Nghĩa bóng) Mạng lưới phân nhánh, hệ thống chi nhánh lan rộng: Dùng để von về một hệ thống nhiều nhánh nhỏ, chi nhánh hoặc điểm kết nối tỏa ra từ một trung tâm, giống như hình ảnh nhiều chân của con rết.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • ngoại thêu đường viền áo bằng mũi chân rết rất khéo. ( ngoại thêu đường viền áo bằng mũi chân rết rất khéo.)
    • Miếng mạng chân rết này giúp lại vết rách trên vải. (Miếng mạng chân rết này giúp lại vết rách trên vải.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Công ty mở rộng hệ thống chân rết của mình ra khắp các tỉnh thành. (Công ty mở rộng hệ thống chân rết của mình ra khắp các tỉnh thành.)
    • Để dẫn nước vào ruộng, người ta đào một hệ thống mương máng chân rết. (Để dẫn nước vào ruộng, người ta đào một hệ thống mương máng chân rết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tổ chức thêm nhiều chân rết": Mở rộng, thiết lập thêm nhiều điểm, nhiều chi nhánh trong một hệ thống.

    • Ngành thương nghiệp tổ chức thêm nhiều chân rếtcác địa phương. (Ngành thương nghiệp tổ chức thêm nhiều chân rếtcác địa phương.)
  • "Mạng lưới chân rết": Cụm từ nhấn mạnh tính chất phân nhánh, lan tỏa phức tạp của một hệ thống.

    • Tổ chức này một mạng lưới chân rết rất rộng khắp. (Tổ chức này một mạng lưới chân rết rất rộng khắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Mũi chân rết (cụm danh từ): Cách gọi cụ thể hơn cho kiểu thêu, đan.
  • Hệ thống chân rết (cụm danh từ): Cách diễn đạt phổ biến cho nghĩa bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Phân nhánh (danh từ): Phần nhánh được chia ra từ một cái chính.
  • Chi nhánh (danh từ): Cơ sở, đơn vị trực thuộc của một tổ chức, doanh nghiệpmột địa phương khác.
  • Mạng lưới (danh từ): Hệ thống các điểm, các mối liên hệ với nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Lan ra như chân rết: Thành ngữ von về sự mở rộng, phát triển nhanh chóng nhiều chi nhánh, điểm đến.
    • Cửa hàng của họ mở mới lan ra như chân rết chỉ trong một năm. (Cửa hàng của họ mở mới lan ra như chân rết chỉ trong một năm.)